[Từ vựng theo chủ đề] Chủ đề gia đình

  Bài viết hay nhất1
1/ Family BrE /ˈfæməli/ ; NAmE /ˈfæməli/ : gia đình, họ
2/ Ancestor BrE /ˈænsestə(r)/ ; NAmE /ˈænsestər/ : tổ tiên
3/ Great-grandparent : ông bà cố
4/ Great-grandfather : ông cố
5/ Great-grandmother : bà cố
6/ Grandfather BrE /ˈɡrænfɑːðə(r)/ ; NAmE /ˈɡrænfɑːðər/ : ông
7/ Grandmother BrE /ˈɡrænmʌðə(r)/ ; NAmE /ˈɡrænmʌðər/ :
8/ Great-uncle : ông chú
9/ Great-aunt : bà thím
10/ Parent BrE /ˈpeərənt/ ; NAmE /ˈperənt/ : bố mẹ
11/ Grandparent BrE /ˈɡrænpeərənt/ ; NAmE /ˈɡrænperənt/ : ông bà
12/ Father BrE /ˈfɑːðə(r)/ ; NAmE /ˈfɑːðər/ : bố
13/ Mother BrE /ˈmʌðə(r)/ ; NAmE /ˈmʌðər/ : mẹ
14/ Uncle BrE /ˈʌŋkl/ ; NAmE /ˈʌŋkl/ : chú, bác, cậu
15/ Aunt BrE /ɑːnt/ ; NAmE /ænt/ : cô, dì
16/ Cousin BrE /ˈkʌzn/ ; NAmE /ˈkʌzn/ : anh, em họ
17/ Sister BrE /ˈsɪstə(r)/ ; NAmE /ˈsɪstər/ : chị, em
18/ Brother BrE /ˈbrʌðə(r)/ ; NAmE /ˈbrʌðər/: anh
19/ Sister-in-law BrE /ˈsɪstər ɪn lɔː/ ; NAmE /ˈsɪstər ɪn lɔː/ : chị/ em dâu
20/ Brother-in-law BrE /ˈbrʌðər ɪn lɔː/ ; NAmE /ˈbrʌðər ɪn lɔː/ : Anh/ em rể
21/ Mother-in-law : mẹ vợ/ chồng
22/ Father-in-law : bố vợ/ chồng
23/ Son : con trai
24/ Daughter : con gái
25/ Nephew : cháu trai
26/ Niece : cháu gái
27/ Grandson : cháu trai
28/ Granddaughter : cháu gái
29/ Godfather : cha đỡ đầu
30/ Adopted child : con nuôi
31/ Half-sister : chị/ em (cùng/ khác cha / mẹ)
32/ Half-brother: anh/ em (cùng/ khác cha / mẹ)
33/ Step-father : cha dượng
34/ Step-mother : mẹ kế
35/ Fosterling : con nuôi
36/ Orphan : trẻ mồ côi
37/ Folks : họ hàng thân thuộc
38/ Kinsman : người bà con ( nam )
39/ Kinswoman : người bà con ( nữ )
40/ Brotherhood : tình anh em
Bạn không có quyền trả lời bài viết